2.1.09

Việt Nam đang ở đâu trên bản đồ thế giới?

Việt Nam đang ở đâu trên bản đồ thế giới?
By tqvn2004
Created 2007-02-01 18:19
Trang này sẽ thường xuyên cập nhật thứ hạng của Việt Nam ở các bản xếp hạng trên thế giới. Mong rằng đây sẽ là tài liệu hữu ích cho chúng ta đánh giá về hiện trạng đất nước...
STT Tên chỉ số / Nguồn Xếp hạng / Năm
1. Chỉ số Tự do Kinh tế (Index of Economic Freedom)

Nguồn: Heritage Foundation và báo Wall Street Journal [1]
135 / 157 (2008)
138 / 157 (2007)
2. Chỉ số Cạnh tranh Toàn cầu (Global Competitiveness Index)

Nguồn: Diễn Đàn Kinh Tế Thế Giới (World Economic Forum - WEF) [2]
70/134 (2008-2009)
68/131(2007-2008)
77 / 125 (2006-2007)
3. Chỉ số Công nghệ Thông tin (The Networked Readiness Index, tên trước đây là Global Information Technology Index)

Nguồn: Diễn Đàn Kinh Tế Thế Giới (World Economic Forum - WEF) [3]
73/127 (2007-2008)
75 / 115 (2005)
4. Chỉ số Cảm nhận Tham nhũng (Corruption Perceptions Index)

Nguồn: Tổ chức Minh bạch Quốc tế [4]
121/180 (2008)
123/179 (2007)
111/163 (2006)
5. Chỉ số Tự do Báo chí (Worldwide Press Freedom Index)

Nguồn: Tổ chức Phóng viên không biên giới [5]
162/169 (2007)
155/168 (2006)
6. Xếp hạng môi trường kinh doanh toàn cầu (Global ranking of business environment)

Nguồn: Economist Intelligence Unit (EIU) [6]
65/82 (2009-2013)
71/82 (2004-2008)
7. Chỉ số Dân chủ (Democracy Index)

Nguồn: Economist Intelligence Unit (EIU) [7]
145/167 (2007)
8. Xếp hạng về đàn áp tín đồ Thiên Chúa Giáo (World Watch List)

Nguồn: Open Doors International [8]
17/50 (Jan 2008)
8/50 (2007)
8/50 (2006)
7/50(2005)
9. Chỉ số Phát triển Con người (Human Development Index)

Nguồn: United Nations Development Programme [9]
105/177 (2008)
109/177 (2006)
108/177 (2005)
10. Chỉ số Phát triển Liên quan đến giới (Gender-related Development Index)

Nguồn: United Nations Development Programme [10]
105/177 (2008)
109/177 (2006)
83/144 (2005)
11. Chỉ số Xã hội Thông tin (Information Society Index)

Nguồn: IDC [11]
52/53 (2006)
12. Xếp hạng rủi ro kinh tế, chính trị ở Châu Á

Nguồn: Tuổi trẻ Online [12]
7/12 (2007)
13. Chỉ số Hòa bình Toàn cầu (Global Peace Index)

Nguồn: Global Peace Index [13]
37/140 (2008)
35/121 (2007)


Các số liệu cơ bản khác về Việt Nam:
STT Tên thông số Giá trị (Năm/Nguồn)
1. Tổng diện tích quốc gia (km2) 329.560 - Xếp thứ 74 thế giới (CIA Factbooks [14])

2. Tổng dân số 84 triệu người - Xếp thứ 13 thế giới (2007 [15])

- Khu vực thành thị: 25,9% (2004 [16])

- Khu vực nông thôn: 74,1% (2004 [16])

3. Mật độ dân số (số người/km2) 252 (2004 [15])

4. Tỷ lệ tăng trưởng dân số hàng năm 1,02% (2006 [14])

5. Nhóm sắc tộc Kinh (Việt) 86,2%, Tày 1,9%, Thái 1,7%, Mường 1,5%, Khơme 1,4%, Hoa 1,1%, Nun 1,1%, Hmông 1%, khác 4,1%(Thống kê 1999 [14])

6. Nhóm tôn giáo Phật giáo 9,3%, Thiên chúa giáo 6,7%, Hòa Hảo 1,5%, Cao Đài 1,1%, Tin Lành 0,5%, Hồi giáo 0,1%, vô thần 80,8%(Thống kê 1999 [14])

7. GDP tính theo đầu người theo sức mua tương đương (USD) 3,100 (2006 [14])

8. Tỷ lệ tăng trưởng GDP thực 7,8% (2006 [14])
7,69% (2004 [16])

9. Tỷ lệ tăng trưởng GDP trung bình hằng năm 7,34% (1994-2004 [16])

10. Tỷ lệ lạm phát 7,5% (2006 [14])
9,5% (2004 [16])

11. Tỷ trọng các ngành trong GDP
- Nông nghiệp 21,8% (2006 [14])

- Công nghiệp 40,1% (2006 [14])

- Dịch vụ 38,1% (2006 [14])

12. Nợ nước ngoài (tính theo % GDP) 34,5% (2004 [16])

13. Các mặt hàng xuất khẩu chính Dầu thô (22%), hàng dệt may (17%), hải sản (9%), giày dép (10%), gạo (4%), cà phê (2%), các mặt hàng khác (36%) (2004 [16])

14. Các mặt hàng nhập khẩu chính Máy công cụ (16%),
xăng dầu (11%), dệt (7%), thép (8%), vải vóc (6%), xe máy (1%), linh kiện điện tử (1%), phân bón (3%), các mặt hàng khác (47%) (2004 [16])

15. Thị trường xuất khẩu chính Mỹ (19%), Nhật (13%), Trung Quốc (10%), Singapo (5%), Australia (6%), Đài Loan (3%), Đức (4%), Anh (4%), Hàn Quốc (2%), Hà Lan (2%), các thị trường khác (32%) (2004 [16])
16. Lực lượng lao động 44.580.000 (2006 [14])

- Lao động nông nghiệp: 56,8% (2005 [14])

- Lao động công nghiệp: 37% (2005 [14])

- Lao động trong lĩnh vực dịch vụ: 6,2% (2005 [14])

17. Tỷ lệ thất nghiệp 2% (2006 [14])

18. Số người sử dụng internet 16% dân số(2006 [17])



Ghi chú: Trang thông tin này không thể hoàn thiện và cập nhật nếu không có sự đóng góp ý kiến của bạn đọc. Mọi gợi ý sửa đổi, bổ sung và cập nhập xin gửi về địa chỉ webmaster@x-cafevn.org. Xin chân thành cảm ơn!

3 nhận xét:

Shinny nói...

Tôi yêu VN. Mong rằng nước mình sẽ ngày càng phát triển hơn nữa
----------------------------------daychuyenson---------------------------------------
thi công thiết kế dây chuyền sơn gỗ hiện đại tốt nhất tại tphcm

TRAN TONY nói...

Việt Nam muôn năm
nhà cung cấp máy chế biến gỗ giá rẻ tốt nhất tại tphcm

Quyên Nguyễn nói...

tôi yêu Việt Nam
Máy khoan ốc cam liên kết tốt nhất tại tphcm